Nghĩa tiếng Việt
- Hình chiếu (trong gương), đối hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each enantiomorph looked the same in a mirror.
/ɪˈnæntiəˌmɔrf/
enantiomorph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình chiếu (trong gương), đối hình.
Each enantiomorph looked the same in a mirror.