Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của encampđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hikers encamped beside the trail.
/ɪnˈkæmpt/
encamped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của encamp.
The hikers encamped beside the trail.