TanroDictionary Sổ từ

encamped

/ɪnˈkæmpt/

Anh
0

encamped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của encamp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của encampđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hikers encamped beside the trail.