Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encamp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are encamping near the river tonight.
/ɪnˈkæmpɪŋ/
encamping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encamp.
They are encamping near the river tonight.