TanroDictionary Sổ từ

encampment

/ɪnˈkæmpmənt/

Anh Thông dụng
0

encampment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắm trại; Trại giam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắm trại.danh từEN-VI Dict
  2. Trại giam.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our encampment was near the river.

  2. They moved the prisoner to an encampment.