Nghĩa tiếng Việt
- Cho vào thùng, cho vào túi.động từEN-VI Dict
- Bọc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please encase the glass in thick foam.
-
Please encase the note for me.
/ɪnˈkeɪs/
encase là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho vào thùng, cho vào túi; Bọc.
Please encase the glass in thick foam.
Please encase the note for me.