Nghĩa tiếng Việt
- Ẩn trong động; giấu trong huyệt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fox may encave its prey underground.
/ɪnˈkeɪv/
encave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ẩn trong động; giấu trong huyệt.
The fox may encave its prey underground.