TanroDictionary Sổ từ

enceinte

/ɑːnnˈsænt/

Anh
0

enceinte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chửa, có mang; Hàng rào (quanh công sự).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có chửa, có mang.tính từEN-VI Dict
  2. Hàng rào (quanh công sự).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The enceinte woman rested after lunch.

  2. The wall formed an enceinte around the fort.