/ɪnˌsɛfəˈlɑːpəθi/
encephalopathy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh não.
She saw the encephalopathy yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm