TanroDictionary Sổ từ

enchainment

/ɪnˈtʃeɪnmənt/

Anh
0

enchainment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xích lại; Sự kiềm chế (tình cảm... ); Sự thu hút (sự chú ý).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xích lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kiềm chế (tình cảm... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự thu hút (sự chú ý).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old rules allowed little enchainment of free movement.

  2. She felt an enchainment of her feelings after the news.

  3. The bright colors held an enchainment over the children.