Nghĩa tiếng Việt
- Người bỏ bùa mê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Người làm say mê, người làm vui thích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The enchanter used a spell to fool the crowd.
-
Her warm smile was an enchanter to everyone.