Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enchant.động từEN-VI Dict
- Bỏ bùa mê.tính từEN-VI Dict
- Làm say mê, làm vui thích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music was enchanting the whole room.
-
The enchanting smile made everyone pause.
-
The garden was enchanting in spring.