Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê.danh từEN-VI Dict
- Điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house had an air of enchantment.
-
The garden held a quiet enchantment.