TanroDictionary Sổ từ

enchantment

/ɪnˈtʃɑːntmənt/

Anh
0

enchantment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê; Điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê.danh từEN-VI Dict
  2. Điều làm say mê, điều làm vui thích; sự say mê, sự vui thích.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old house had an air of enchantment.

  2. The garden held a quiet enchantment.