Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà bỏ bùa mê; bà phù thuỷ.danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà làm cho say mê, người đàn bà làm cho vui thích; người đàn bà đẹp say đắm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The enchantress smiled and the crowd stared.
-
The actress looked like an enchantress on stage.