TanroDictionary Sổ từ

enchondroma

/enkəʊsˈdɑːrəmə/

Anh
0

enchondroma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh sinh nội sụn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh sinh nội sụn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scan showed an enchondroma in the bone.