Nghĩa tiếng Việt
- Vây quanh, bao quanh, bao vây.động từEN-VI Dict
- Đi vòng quanh, chạy vòng quanh.động từEN-VI Dict
- Ôm (ngang lưng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tall trees encircle the quiet village.
-
The path will encircle the lake.
-
He tried to encircle her waist gently.