TanroDictionary Sổ từ

encircle

/ɪnˈsɜːkl/

Anh
0

encircle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vây quanh, bao quanh, bao vây; Đi vòng quanh, chạy vòng quanh; Ôm (ngang lưng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vây quanh, bao quanh, bao vây.động từEN-VI Dict
  2. Đi vòng quanh, chạy vòng quanh.động từEN-VI Dict
  3. Ôm (ngang lưng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Tall trees encircle the quiet village.

  2. The path will encircle the lake.

  3. He tried to encircle her waist gently.