Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encircle.động từEN-VI Dict
- Vây quanh; bao vây.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A wall was encircling the old garden.
-
The encircling army blocked all the roads.
-
encircling force
lực lượng bao vây