TanroDictionary Sổ từ

encircling

/ɪnˈsɜːklin/

Anh
0

encircling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encircle; Vây quanh; bao vây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encircle.động từEN-VI Dict
  2. Vây quanh; bao vây.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A wall was encircling the old garden.

  2. The encircling army blocked all the roads.

  3. encircling force

    lực lượng bao vây