TanroDictionary Sổ từ

enclitic

/ɪnˈklɪtɪk/

Anh
0

enclitic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghép sau; Từ ghép sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghép sau.tính từEN-VI Dict
  2. Từ ghép sau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clinic is enclinic in this form.

  2. That word is an enclitic in the sentence.