Nghĩa tiếng Việt
- Người viết bài tán tụng.danh từEN-VI Dict
- Kẻ xu nịnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The encomiast praised the new teacher.
-
The boss ignored the encomiastic flattery.
/ɛnˈkoʊmiˌæst/
encomiast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết bài tán tụng; Kẻ xu nịnh.
The encomiast praised the new teacher.
The boss ignored the encomiastic flattery.