Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encompass.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The course is encompassing science and math.
/ɪŋˈkʌmpəsɪŋ/
encompassing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encompass.
The course is encompassing science and math.