Nghĩa tiếng Việt
- Phép kiểm nghiệm vây; Phép kiểm nghiệm vòng biên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The encompassing test played a key role.
/ ˈtɛst/
encompassing test là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép kiểm nghiệm vây; Phép kiểm nghiệm vòng biên.
The encompassing test played a key role.