TanroDictionary Sổ từ

encouragement

/ɪnˈkʌrɪdʒmənt/

Anh Thông dụng
0

encouragement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn; Sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên; Sự giúp đỡ, sự ủng hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giúp đỡ, sự ủng hộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her encouragement helped him try again.

  2. A kind word gave me encouragement.

  3. Their encouragement made the team stronger.