Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn.danh từEN-VI Dict
- Sự khuyến khích, sự cổ vũ, sự động viên.danh từEN-VI Dict
- Sự giúp đỡ, sự ủng hộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her encouragement helped him try again.
-
A kind word gave me encouragement.
-
Their encouragement made the team stronger.