Nghĩa tiếng Việt
- Làm can đảm, làm mạnh dạn.tính từEN-VI Dict
- Khuyến khích, cổ vũ, động viên.tính từEN-VI Dict
- Giúp đỡ, ủng hộ.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encourage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her encouraging smile calmed the nervous child.
-
He gave an encouraging answer after the test.
-
Their encouraging words helped me keep trying.
-
She is encouraging him to read more often.