TanroDictionary Sổ từ

encouraging

/ɪnˈkʌrɪdʒɪŋ/

Anh Thông dụng
0

encouraging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm can đảm, làm mạnh dạn; Khuyến khích, cổ vũ, động viên; Giúp đỡ, ủng hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm can đảm, làm mạnh dạn.tính từEN-VI Dict
  2. Khuyến khích, cổ vũ, động viên.tính từEN-VI Dict
  3. Giúp đỡ, ủng hộ.tính từEN-VI Dict
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của encourage.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her encouraging smile calmed the nervous child.

  2. He gave an encouraging answer after the test.

  3. Their encouraging words helped me keep trying.

  4. She is encouraging him to read more often.