/ɪnˈkrɑːdəl/
encradle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt trong nôi.
They encradle the baby before sleep.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm