TanroDictionary Sổ từ

encradle

/ɪnˈkrɑːdəl/

Anh
0

encradle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặt trong nôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt trong nôi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They encradle the baby before sleep.