TanroDictionary Sổ từ

encratic

/ɪnˈkrætɪk/

Anh
0

encratic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tự kiềm chế; khắc dục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự kiềm chế; khắc dục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His encratic habits kept his life simple.