TanroDictionary Sổ từ

encrimson

/ɪnˈkrɪmzən/

Anh
0

encrimson là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm đỏ thắm, nhuộm đỏ thắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đỏ thắm, nhuộm đỏ thắm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The evening sky encrimsoned the lake.