TanroDictionary Sổ từ

encroacher

/ɪnˈkroʊtʃɜː/

Anh
0

encroacher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xâm lấn, người xâm phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xâm lấn, người xâm phạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The builder was an encroacher on the land.