Nghĩa tiếng Việt
- Người xâm lấn, người xâm phạm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The builder was an encroacher on the land.
/ɪnˈkroʊtʃɜː/
encroacher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xâm lấn, người xâm phạm.
The builder was an encroacher on the land.