TanroDictionary Sổ từ

encrusted

/ɪnˈkrʌstɪd/

Anh
0

encrusted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của encrust; Có lớp vỏ ngoài; Khảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của encrustđộng từEN-VI Dict
  2. Có lớp vỏ ngoài.tính từEN-VI Dict
  3. Khảm.tính từEN-VI Dict
  4. Có đóng cặn vôi (nồi hơi... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shell encrusted the old stone.

  2. The encrusted branch looked rough and dry.

  3. She wore an encrusted brooch at the party.

  4. The encrusted boiler needed cleaning soon.