TanroDictionary Sổ từ

encumberment

/ɪnˈkʌmbəmənt/

Anh
0

encumberment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu; Sự đè nặng lên, sự làm nặng trĩu; Sự làm ngổn ngang, sự làm bừa bộn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đè nặng lên, sự làm nặng trĩu.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm ngổn ngang, sự làm bừa bộn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Too many rules can cause encumberment in class.

  2. The heavy boxes caused encumberment on the shelf.

  3. The toys caused encumberment in the small room.