Nghĩa tiếng Việt
- Gánh nặng.danh từEN-VI Dict
- Sự phiền toái, điều phiền toái.danh từEN-VI Dict
- Sự trở ngại, sự cản trở; điều trở ngại, điều cản trở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heavy debt became a serious encumbrance for them.
-
The box was an encumbrance during travel.
-
The extra bag became an encumbrance.
-
without encumbrance
không có gánh nặng gia đình, không có con