TanroDictionary Sổ từ

encyclopaedic

/ɛnˌsaɪkləˈpidɪk/

Anh
0

encyclopaedic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ sách bách khoa; Sách giáo khoa về kiến thức chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ sách bách khoa.tính từEN-VI Dict
  2. Sách giáo khoa về kiến thức chung.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The library has an encyclopaedic range of books.

  2. Her encyclopaedic notes covered every major topic.