Nghĩa tiếng Việt
- Số nhớ tuần hoàn = cyclic carry.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the end-around carry yesterday.
/ˈɛndəˈrɑʊnd ˈkæri/
end-around carry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhớ tuần hoàn = cyclic carry.
She saw the end-around carry yesterday.