TanroDictionary Sổ từ

endeavour

/ɪnˈdɛvə/

Anh
0

endeavour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự ráng sức, sự gắng sức; Cố gắng, nỗ lực, ráng sức, gắng sức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự ráng sức, sự gắng sức.danh từEN-VI Dict
  2. Cố gắng, nỗ lực, ráng sức, gắng sức.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His hard endeavour finally paid off.

  2. We endeavour to finish the work early.