Nghĩa tiếng Việt
- Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự ráng sức, sự gắng sức.danh từEN-VI Dict
- Cố gắng, nỗ lực, ráng sức, gắng sức.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hard endeavour finally paid off.
-
We endeavour to finish the work early.