Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của endeavourđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He endeavoured to stay calm.
/ɛndˈɛvəd/
endeavoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của endeavour.
He endeavoured to stay calm.