TanroDictionary Sổ từ

endemic

/enˈdemɪk/

Anh
0

endemic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặc hữu (loài sinh vật... ); Địa phương (bệnh); Bệnh địa phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc hữu (loài sinh vật... ).tính từEN-VI Dict
  2. Địa phương (bệnh).tính từEN-VI Dict
  3. Bệnh địa phương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This plant is endemic to the island.

  2. That fever is endemic in the area.

  3. The doctor studied the endemic carefully.