TanroDictionary Sổ từ

endemicity

/ɛnˈdɛmɪkəti/

Anh
0

endemicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đặc hữu; Tính địa phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đặc hữu.danh từEN-VI Dict
  2. Tính địa phương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flower's endemiciti made it rare.

  2. The dish's endemiciti came from this town.