TanroDictionary Sổ từ

endexine

/ˌɛnˈdɛkˌsin/

Anh
0

endexine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng trong (hạt phấn, bào tử).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng trong (hạt phấn, bào tử).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pollen grain had an endexine layer.