Nghĩa tiếng Việt
- Màng trong (hạt phấn, bào tử).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pollen grain had an endexine layer.
/ˌɛnˈdɛkˌsin/
endexine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng trong (hạt phấn, bào tử).
The pollen grain had an endexine layer.