TanroDictionary Sổ từ

endocardial

/ˌɛndoʊˈkɑːrdiəl/

Anh
0

endocardial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) màng trong tim; trong tim.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) màng trong timtính từEN-VI Dict
  2. trong tim.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor examined the endocardial tissue.

  2. The scan showed an endocardial problem.