Nghĩa tiếng Việt
- Nội tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This word has an endocentric construction in this language.
-
endocentric construction
kiến trúc nội tâm
/ˌendəʊˈsterɪkɪn/
endocentric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nội tâm.
This word has an endocentric construction in this language.
endocentric construction
kiến trúc nội tâm