TanroDictionary Sổ từ

endochrome

/endˈkɔːrmi/

Anh
0

endochrome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc tố trong tế bào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc tố trong tế bào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The endochrome gives the cell its color.