Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc mấu trong sọ (côn trùng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insect's endocranial structure was tiny.
/ˌendənˈreɪkəli/
endocranial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc mấu trong sọ (côn trùng).
The insect's endocranial structure was tiny.