TanroDictionary Sổ từ

endocyst

/ˈendəʊˌsɪst/

Anh
0

endocyst là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng vỏ trong; vách thể xốp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng vỏ trong; vách thể xốp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The endocyst protected the small cell.