Nghĩa tiếng Việt
- Máy tự tạo dao động nội tại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The endodyne produced a steady inner vibration.
/ˈendəˌdaɪn/
endodyne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy tự tạo dao động nội tại.
The endodyne produced a steady inner vibration.