TanroDictionary Sổ từ

endopodite

/ɛnˈdɑːpəˌdɑɪt/

Anh
0

endopodite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhánh chân trong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhánh chân trong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The endopodite moved like a small leg.