/ɛnˈdɑːpəˌdɑɪt/
endopodite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhánh chân trong.
The endopodite moved like a small leg.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm