Nghĩa tiếng Việt
- Người được chuyển nhượng (hối phiếu... ); người được quyền lĩnh (séc... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bank paid the endorsee after the check arrived.
/enˈdɔːrsi/
endorsee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người được chuyển nhượng (hối phiếu... ); người được quyền lĩnh (séc... ).
The bank paid the endorsee after the check arrived.