Nghĩa tiếng Việt
- Sự chứng thực đằng sau (séc... ); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện).danh từEN-VI Dict
- Sự xác nhận; sự tán thành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His endorsement helped the new plan.
-
We received strong endorsement from the team.