Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của endorse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are endorsing the new plan today.
/ɛndˈɔːsɪŋ/
endorsing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của endorse.
They are endorsing the new plan today.