TanroDictionary Sổ từ

energise

/ˈenədʒaɪz/

Anh
0

energise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho; Hoạt động mạnh mẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho.động từEN-VI Dict
  2. Hoạt động mạnh mẽ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A good breakfast can energise your whole morning.

  2. The crowd began to energise after the speech.