Nghĩa tiếng Việt
- Làm mạnh mẽ, làm mãnh liệt, tiếp nghị lực cho, tiếp sinh lực cho.động từEN-VI Dict
- Hoạt động mạnh mẽ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A good breakfast can energise your whole morning.
-
The crowd began to energise after the speech.