Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của energise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Morning exercise is energising the whole team.
/ˈɛnədʒˌaɪzɪŋ/
energising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của energise.
Morning exercise is energising the whole team.