TanroDictionary Sổ từ

energising

/ˈɛnədʒˌaɪzɪŋ/

Anh
0

energising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của energise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của energise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Morning exercise is energising the whole team.