TanroDictionary Sổ từ

energized

/ˈɛnɜːrˌdʒaɪzd/

Anh
0

energized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của energize; Năng lượng hóa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của energizeđộng từEN-VI Dict
  2. Năng lượng hóa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine was energized after the switch closed.

  2. The system used energized power for the test.