TanroDictionary Sổ từ

energy

/ˈenədʒi/

Anh Thông dụng
0

energy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghị lực, sinh lực; Sự hoạt động tích cực; Khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghị lực, sinh lực.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hoạt động tích cực.danh từEN-VI Dict
  3. Khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng.danh từEN-VI Dict
  4. Sức lực.danh từEN-VI Dict
  5. Năng lượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has the energy to finish her work early.

  2. The team showed energy during the whole project.

  3. The battery stores energy for later use.

  4. After sleep, he had enough energy to study.

  5. Solar energy is becoming more popular every day.